Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Danh Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 47 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Danh Hoà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Danh Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Danh Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1932 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Di Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Diên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1974 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Diễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Diệt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách