Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Cường Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 265 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cảnh Biêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cảnh Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cảnh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cảnh Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cảnh Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cảnh Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cảnh Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cảnh Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cảnh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cảnh Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 667 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cảnh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cảnh Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 401 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cảnh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1954 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cảnh San Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cảnh Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách