Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Trọng Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 146 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 46 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 912 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 84 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0