Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Công Hoán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Huy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 35 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Học Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Khai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Khoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Kịp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1698 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1980 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 134 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Luận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 153 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Lén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công My Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1978 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách