Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Chí Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 269 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3443 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Toan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2017 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Đinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1405 · Khu K9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 170 · Khu G3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 718 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 415 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách