Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Chuẩn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chuối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 686 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chánh Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/2/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 408 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 434 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Thuỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 81 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 424 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0