Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ca Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Canh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Canh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Canh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cao Cường Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/3/1984 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cao Ngái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cao Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cao Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cao Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 289 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cao Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cao Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cao Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cao Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cao Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 29 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cao Xáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chan Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách