Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Bá Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 210 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Màng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 144 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1100 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/193 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ngật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 21 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 980 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nhang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 564 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nhỡ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/4/1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/7/1978 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0