Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Bá Cẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1954 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Dộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 394 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hướng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 356 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lãm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 551 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0