Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyên Tê Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/10/1955 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyên Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1974 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyên xphước Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 678 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyóựn Âổùc Khỏm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  5. Nguyền Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyền Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyền Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyền Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễ Minh Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễ Văn Khánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/12/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễm Vinh Kiếm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễm Đăng Diêm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn - H - Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 101 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn .A. Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn .C. Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn .G. Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn .H. Tư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1966 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn .M. Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn .N. Chi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn .N. Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 9 · Lô a Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách