Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Lê Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 80 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Lý Nguyên Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 230 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Mai Tiến Ngụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. NGUYỄN HỒ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU C : HÀNG 1 - MỘ SỐ 20 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN HỒ
  6. NGUYỄN QUẢNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU C : HÀNG 8 - MỘ SỐ 33 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN QUẢNG
  7. NGUYỄN THỊ CÚC Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 1, Số 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN THỊ CÚC
  8. NGUYỄN XUÂN LIÊU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu, Hàng 13, Số 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN LIÊU
  9. NGuyễn Hồng Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Minh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. NGuyễn Mạnh Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 388 Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Ngọc Sản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 68 Xem chi tiết →
  15. NGuyễn Quang Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  16. NGuyễn Quốc Chỉnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 8 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGuyễn Thân
  18. NGuyễn Trọng Nhung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Văn Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách