Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Bùi Nguyên Soái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 182 Xem chi tiết →
  2. Bùi Nguyên Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Bùi Nguyên Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1978 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
  4. Bùi Thị Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Ngư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Nguyễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Cao Hồng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1990 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Cao Sỹ Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Công Nguyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Dương Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Hoàng Nguyên Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 351 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách