Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 369 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Ngụ Văn Ngụn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Ngụ Văn nguyờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Ngũ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyên Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyên Thị Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Đạm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0