Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nông Quốc Nguyện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Ngượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Ngượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Ngữ Năm sinh: 39 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nguyễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nguyễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nguyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Ngũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Sưu Ngư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/6/1984 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 90 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Thái Văn Nguyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Thái Văn Người Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  12. Trần Nguyên Tỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Nguyên Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngưỡng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Trần Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nguơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ngưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: QUỐC TUẤN - AN THỤY - HẢI PHÒNG Đơn vị: E BỘ 64 - F320 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Văn Ngưng
  18. Trần Văn Ngụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 320 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Tằng Nguyên Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Tống Quốc Ngư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách