Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Vạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn đình Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đình Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn đức Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn đức Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn ổi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn ỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. NguyễnThị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. NguyễnVăn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  18. NguyễnVăn Chi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. NguyễnVăn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  20. NguyễnVăn Diệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 151 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách