Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đậu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 580 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 469 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đốc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3845 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Hoạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: V600 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
- Nguyễn Đợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/14/1905 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1974 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0