Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Biểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Bên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1069 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 768 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Phích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Điều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đại Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đại Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách