Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Đình Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 213 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tố Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3953 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình ân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 417 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Đài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Đại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Đặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4006 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 558 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đính Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đông Hồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đông Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách