Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Xuân Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xá Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xú Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xưa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xướng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 277 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xứng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Yên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Yên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Yên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn công Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3973 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn duy Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách