Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngọ Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhuần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Pha Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 945 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0