Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỡm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3948 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 28/ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 25 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn đàm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 308 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3861 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn VănTuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Nguyễn VănVỉa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0