Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 97 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1012 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn út Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn út Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 255 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn út Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn út Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 278 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn út Non Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đeo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 917 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách