Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Văn Xiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4005 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuây Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 381 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn lướt Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 14/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Âú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0