Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 654 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 286 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vậc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0