Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1964 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1156 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3858 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1034 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 571 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3816 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 487 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 494 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thấy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách