Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 866 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quýt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1983 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0