Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Văn Nốp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nỡ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/12/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nứa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 490 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/10/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phà (Pha) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Văn Phóng
Năm sinh: 1954
Ngày hy sinh: 6/5/1973
Quê quán: GIA LỘC, CÁT HẢI, HẢI PHÒNG
Đơn vị: C15 - E66
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 4
Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0