Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 848 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 368 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhôm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 556 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhưỡng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 605 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 345 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách