Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1077 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1116 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 353 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngờ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 26 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhum Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 806 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0