Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 387 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghĩ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/11/1984 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1974 Quê quán: TIÊN HƯNG - TIÊN LÃNG - HẢI PHÒNG Đơn vị: C11 - D31 - E10 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Nghị
  18. Nguyễn Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngoán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 95 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách