Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 309 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1059 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3959 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0