Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3841 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn La Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 934 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0