Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 795 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 471 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1056 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 892 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách