Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Nguyên Đình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2610 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nguyệt Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nguộc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngưu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 71 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 55 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1953 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngữ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 177 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 581 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 372 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phúc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Ngư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sỹ Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Nguyệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Ngường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1474 · Khu K9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Ngủ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách