Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Văn Doa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 731 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 568 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1057 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3958 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 559 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 563 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dìn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0