Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/6/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 527 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 567 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1961 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 40 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 520 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách