Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tìm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 424 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 33 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tín Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/9/1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tô Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 864 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tăng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 87 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách