Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Bộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 325 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Duệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Hân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3988 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Luận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/9/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Lễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Miên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 932 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Nha Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Phụng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Quýnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách