Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Tiến Phượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1002 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 461 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toà Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tram Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trong Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 502 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0