Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Thị Hẳng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khảm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ký Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Linh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1960 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1960 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liên Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lựu Năm sinh: 36 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Máy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0