Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 30 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nguê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nguôn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1/1952 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: 1/10/1959 Ngày hy sinh: 9/8/1989 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 186 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngưng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 194 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngưu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 26 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 275 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 59 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngưỡng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 180 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1949 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 270 người trong các danh sách