Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Thế Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Nhinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 819 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Phương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Sung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 722 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Thĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Trải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3793 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 23 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Buối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách