Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Thành Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 577 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 41 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Tâu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Đa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1985 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thái Bình Năm sinh: 8/10/ Ngày hy sinh: 6/1982 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Khu Thẳng cổng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thái Bạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3981 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thái Hiệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thái Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4008 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thái Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách