Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 446 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sơn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sỏ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sử Vấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sỹ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sỹ Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ta Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách