Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Sung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 569 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/7/1950 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sĩ Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Sĩ Dần
  14. Nguyễn Sĩ Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách