Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 920 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Qủang Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Rân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô Bên trái Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Rừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1977 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sang Soáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 717 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn So
  19. Nguyễn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Soải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách