Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 791 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 733 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Khôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 32 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3799 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Lượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Phát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Thính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3932 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách