Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nỗi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Oanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 554 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 36 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phi Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phi Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách