Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.
- Nguyễn Ngọc Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hướng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 39 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 78 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 792 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1016 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Liêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Xóm, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 447 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lẵng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3835 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nhứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Phiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Phát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1141 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0