Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngữ”.

  1. Nguyễn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nghịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngây Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngô Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/3/1953 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Bút Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 726 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 600 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Chí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Huyện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 809 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 272 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Sơn Phúc - Là Giang - Tuyên Quang Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Mộng Ngư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Lưu Thành, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)08 nghĩa trang D7 Hàng 17; Ô 2; Số 333; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Hán Văn Ngũ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Đa, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 Mai táng ban đầu: (24-21)05 Kon Tum 1/50000
  5. Đặng Văn Ngữ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Vực, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 169; Khối 0
→ Xem cả 272 người trong các danh sách